2.4GHz AX: 2x2 (Tx/Rx) 1024 QAM 20/40MHz, lên tới 574Mbps
5G-1Hz AX: 4x4 (Tx/Rx) 1024 QAM 20/40/80/160MHz, lên tới 4804Mbps
5G-2Hz AX: 4x4 (Tx/Rx) 1024 QAM 20/40/80/160MHz, lên tới 4804Mbps
Ăng-Ten
9 ăng-ten trong
Internal antenna x 9
Phát/Thu
2,4 GHz 2 x 2
5 GHz-1 4 x 4
5 GHz-2 4 x 4
Bộ vi xử lý
Bộ xử lý 3 nhân 1.7GHz
1.7GHz tri-core processor
Memory
256MB Flash 512MB DDR4 RAM
Tăng tốc
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access) Beamforming: dựa trên tiêu chuẩn và phổ quát Tốc độ dữ liệu cao 1024-QAM Băng thông 20/40/80/160 MHz
* Băng thông 160MHz có thể không khả dụng trên băng tần 5GHz ở một số khu vực / quốc gia do các hạn chế về quy định.
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access) Beamforming: standard-based and universal 1024-QAM high data rate 20/40/80/160 MHz bandwidth
* The 160MHz bandwidth may be unavailable in the 5GHz band in some regions / countries due to regulatory restrictions.
Tần số hoạt động
2.4G Hz 5 GHz-1 5 GHz-2
Chế độ hoạt động
Chế độ router không dây Chế độ Access point
Wireless router mode Access point mode Aimesh mode
Các cổng
1 x cổng WAN 2.5 Gigabit 3 x cổng LAN Gigabit 1 x Cổng USB 3.2 Gen 1x1
1 x 2.5 Gigabit WAN Port 3 x Gigabit LAN Ports 1 x USB 3.2 Gen 1x1 Port
Nút bấm
Nút WPS Nút Reset Công tắc nguồn
WPS Button Reset Button Power Switch
Đèn LED chỉ báo
Nguồn x 1
Power x 1
Nguồn điện
Đầu vào : 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra : 19 V với dòng điện tối đa 2.37 A / 19.5 V với dòng điện tối đa 2.31 A
AC Input : 110V~240V(50~60Hz) DC Output : 19 V with max. 2.37 A current / 19.5 V with max. 2.31 A current
Nội dung gói hàng
ROG Rapture GT6 Cáp RJ-45 Bộ sạc điện Hướng dẫn sử dụng Phiếu bảo hành
Trọng lượng sản phẩm (g)
880 g
Kích thước sản phẩm
172.3 x 78.1 x 176.75 mm
AiMesh
• Primary AiMesh Router
• AiMesh Node
Game
Tăng tốc trò chơi
Radar trò chơi
WTFast
ROG_First
OpenNAT (Hồ sơ trò chơi)
Có
Kiểm soát Trẻ nhỏ
Kiểm soát Trẻ nhỏ
Tùy chỉnh việc lập lịch Kiểm soát của phụ huynh
Mạng Khách
"Cho phép bạn chặn truy cập vào các trang web và ứng dụng không mong muốn." Web & Apps Filters Support Guest Network,
• Tối ưu Quy tắc mạng Guest :2.4 GHz + 5 GHz: 3
Guest Network Connection Time Limit
Mã hóa mạng Guest :Open system, WPA/WPA2/WPA3 Personal
VPN
Instant Guard
VPN Client L2TP
VPN Client Open VPN
VPN Client PPTP
VPN Client WireGuard
VPN Server IPSec
VPN Server Open VPN
VPN Server PPTP
VPN Server WireGuard
VPN Fusion
Kiểm soát lưu lượng
Adaptive QoS
Giám sát băng thông
Giới hạn băng thông
QoS truyền thống
Giám sát lưu lượng
Giám sát lưu lượng thời gian thực
Giám sát lưu lượng có dây
Giám sát lưu lượng không dây
Trình phân tích lưu lượng truy cập
Phân tích lưu lượng theo thời gian :Hằng ngày, Hằng tuần, Hằng tháng
Lịch sử trang web
Phân tích lưu lượng theo thời gian :Daily, Weekly, Monthly
Tập tin hệ thống :HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4
Gỡ bỏ đĩa an toàn
AiCloud
Download master
AiDisk
Máy chủ phương tiện
Máy thời gian
Máy chủ Samba
Máy chủ FTP
Đặc quyền thư mục chia sẻ
Giao diện người dùng
WEB: ASUSWRT
APP: ASUS Router APP
Quản trị
Sao lưu và khôi phục cấu hình Công cụ chẩn đoán Hệ thống phản hồi Nhật ký hệ thống Thông báo kết nối thiết bị mới Captcha Đăng nhập Chẩn đoán kết nối Tự động cập nhật Firmware
Trong hộp có gì?
- Bộ định tuyến GT6 - Cáp RJ-45 - Bộ chuyển đổi điện - Hướng dẫn bắt đầu nhanh - Thẻ bảo hành
Hệ Thống Mesh Wi-Fi 6 Gaming ASUS ROG Rapture GT6 AX10000