Router Wi-Fi 6 ASUS RT-AX86U Pro AX5700
-
Chính sách đổi trả 1 đổi 1- Xem chính sách đổi - trả hàng
-
Trade-in lên đời, thủ tục nhanh gọn - Xem chính sách thu cũ, đổi mới
-
Giao hàng 60 phút, Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 3 triệu - Xem chính sách giao hàng, thanh toán
-
Bảo hành chính hãng tại trung tâm bảo hành - Xem địa chỉ trung tâm bảo hành
-
Trả góp dễ dàng bằng thẻ tín dụng hoặc công ty tài chính - Xem hướng dẫn trả góp
Đề xuất mua cùng
| Model |
RT-AX89X |
|
| Chuẩn mạng |
IPv6
IPv4 WiFi 6 (802.11ax) WiFi 5 (802.11ac) WiFi 4 (802.11n) IEEE 802.11g IEEE 802.11b IEEE 802.11a |
|
| Phân khúc sản phẩm | AXE7800 ultimate AX performance : 574+4804+2402 Mbps | |
| Tốc độ dữ liệu |
WiFi 6 (802.11ax) (5GHz-2) : tối đa 4804 Mbps
WiFi 6 (802.11ax) (5GHz-1) : tối đa 1201 Mbps WiFi 6 (802.11ax) (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps WiFi 5 (802.11ac) (1024QAM) : tối đa 4333 Mbps WiFi 4 (802.11n) : tối đa 300 Mbps 802.11g : tối đa 54 Mbps 802.11b : tối đa 11 Mbps 802.11a : tối đa 54 Mbps |
|
| Ăng-Ten |
External antenna x 8 |
|
| Phát/Thu |
5GHz 8x8
2.4GHz 4x4 |
|
|
Bộ vi xử lý |
2.2GHz quad-core processor | |
|
Memory |
256 MB Flash, 1 GB RAM |
|
| Tăng tốc | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access) Beamforming: standard-based and universal 1024-QAM high data rate 20/40/80/160 MHz bandwidth |
|
|
Tần số hoạt động |
Tri-band Wi-Fi: 2.4 GHz / 5 GHz
|
|
| Chế độ hoạt động | Router(AiMesh router), AiMesh node, Access point, Repeater, Media bridge | |
|
Các cổng |
RJ45 for 10Gbps BaseT for WAN/LAN x 1, RJ45 for 1Gbps BaseT for LAN x 8, RJ45 for 1Gbps BaseT for WAN x 1 |
|
|
Nút bấm |
WPS Button, Reset Button, Power Switch, LED on/off Button |
|
| Đèn LED chỉ báo | Power x 1 Wi-Fi x 3 WAN x 1 LAN x 1 10GE x 1 SFP+ x 1 |
|
|
Nguồn điện |
AC Input : 110V~240V(50~60Hz) |
|
|
Nội dung gói hàng |
RJ45 x1 |
|
| Trọng lượng sản phẩm (g) |
1280 g |
|
| Kích thước sản phẩm |
343.64*343.64*80mm |
|
|
AiMesh |
• Primary AiMesh Router
• AiMesh Node
|
|
|
Game |
Tăng tốc trò chơi / Tăng tốc mạng, Gear Accelerator, OpenNAT (Game Profile), Gaming Port
|
|
|
Kiểm soát Trẻ nhỏ |
Time Scheduling, Safe Browsing, Customized Internet Schedule
|
|
|
Mạng Khách |
"Cho phép bạn chặn truy cập vào các trang web và ứng dụng không mong muốn."
Web & Apps Filters Support Guest Network, • Tối ưu Quy tắc mạng Guest :2.4 GHz + 5 GHz: 3
Guest Network Connection Time Limit
Mã hóa mạng Guest :Open system, WPA/WPA2/WPA3 Personal
|
|
|
VPN |
Instant Guard
VPN Client L2TP
VPN Client Open VPN
VPN Client PPTP
VPN Client WireGuard
VPN Server IPSec
VPN Server Open VPN
VPN Server PPTP
VPN Server WireGuard
VPN Fusion
|
|
|
Kiểm soát lưu lượng |
Adaptive QoS Giám sát băng thông Giới hạn băng thông Tinh chỉnh giới hạn băng thông tối đa :32 QoS truyền thống Giám sát lưu lượng Giám sát lưu lượng thời gian thực Giám sát lưu lượng có dây Giám sát lưu lượng không dây Bộ phân tích lưu lượng truy cập Phân tích lưu lượng theo thời gian :Daily, Weekly, Monthly Lịch sử trang web |
|
|
WAN |
Các kiểu kết nối Internet :PPPoE, PPTP, L2TP, IP tự động, IP tĩnh
PPPoE, PPTP, L2TP, Automatic IP, Static IP, Có, Có, DMZ, DDNS, IP tự động, IP tĩnh, PPPoE(hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP Automatic IP, Static IP, PPPoE(MPPE supported), PPTP, L2TP |
|
|
Mạng LAN |
Có, IGMP snooping, IPTV, Có, Quy tắc cài đặt địa chỉ IP tối đa theo cách thủ công :64, Kích hoạt bằng LAN (WOL)
|
|
|
Không dây |
UTF-8 SSID
|
|
|
Ứng dụng USB |
4G / 5G Auto Mobile Tethering, • ext4
• ext3 • ext2 • vFAT • NTFS • HFS+ File System :, Safely Remove Disk, Download Master, Media Server, Time Machine, Samba Server, FTP Server, Shared Folder Privileges |
|
|
Giao diện người dùng |
WEB: ASUSWRT
APP: ASUS Router APP
|
|
|
Quản trị |
Sao lưu và khôi phục cấu hình
Công cụ chẩn đoán Hệ thống phản hồi Nhật ký hệ thống Thông báo kết nối thiết bị mới Captcha Đăng nhập Chẩn đoán kết nối Tự động cập nhật Firmware |
|
Trong hộp có gì?
- Bộ định tuyến RT-AX86U
- Cáp RJ-45
- Bộ chuyển đổi điện
- Hướng dẫn bắt đầu nhanh
- Thẻ bảo hành
Router Wi-Fi 6 ASUS RT-AX86U Pro AX5700
