Router Wi-Fi 7 ASUS RT-BE58U BE3600
-
Chính sách đổi trả 1 đổi 1- Xem chính sách đổi - trả hàng
-
Trade-in lên đời, thủ tục nhanh gọn - Xem chính sách thu cũ, đổi mới
-
Giao hàng 60 phút, Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 3 triệu - Xem chính sách giao hàng, thanh toán
-
Bảo hành chính hãng tại trung tâm bảo hành - Xem địa chỉ trung tâm bảo hành
-
Trả góp dễ dàng bằng thẻ tín dụng hoặc công ty tài chính - Xem hướng dẫn trả góp
Đề xuất mua cùng
| Model |
RT-BE58U |
|
| Chuẩn mạng |
IEEE 802.11a
IEEE 802.11b IEEE 802.11g WiFi 4 (802.11n) WiFi 5 (802.11ac) WiFi 6 (802.11ax) WiFi 7 (802.11be) IPv4 IPv6 |
|
| Phân khúc sản phẩm | BE3600 ultimate BE performance : 688+2882 Mbps | |
| Tốc độ dữ liệu |
WiFi 7 (802.11be) (5GHz): up to 2882 Mbps
WiFi 7 (802.11be) (2.4GHz): up to 688 Mbps 802.11g : tối đa 54 Mbps 802.11b : tối đa 11 Mbps 802.11a : tối đa 54 Mbps |
|
| Ăng-Ten |
External antenna x 4 |
|
| Phát/Thu |
5GHz 2x2
2,4 GHz 2 x 2 |
|
|
Bộ vi xử lý |
2.0GHz quad-core processor | |
|
Memory |
256 MB Flash and 1 GB RAM |
|
| Tăng tốc | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access) Beamforming: standard-based and universal 4096-QAM high data rate 20/40/80/160 MHz bandwidth |
|
|
Tần số hoạt động |
5 GHz
2.4 GHz |
|
| Chế độ hoạt động | Wireless router mode Access point mode Media bridge mode |
|
|
Các cổng |
1x 2.5G for WAN/LAN, |
|
|
Nút bấm |
WPS Button, Reset Button, Power Switch, LED on/off Button |
|
| Đèn LED chỉ báo | Power x 1 WAN x 1 LAN x 1 2.4GHz WiFi x 1 5GHz WiFi x 1 |
|
|
Nguồn điện |
AC Input : 100V~240V (50~60Hz) |
|
|
Nội dung gói hàng |
RT-BE58U |
|
| Trọng lượng sản phẩm (g) |
461g |
|
| Kích thước sản phẩm |
238 x 147 x 193 mm |
|
|
AiMesh |
• Primary AiMesh Router
• AiMesh Node
|
|
|
Game |
Tăng tốc trò chơi / Tăng tốc mạng, Gear Accelerator, OpenNAT (Game Profile), Gaming Port
|
|
|
Kiểm soát Trẻ nhỏ |
Time Scheduling, Safe Browsing, Customized Internet Schedule
|
|
|
Mạng Khách |
"Cho phép bạn chặn truy cập vào các trang web và ứng dụng không mong muốn."
Web & Apps Filters Support Guest Network, • Tối ưu Quy tắc mạng Guest :2.4 GHz + 5 GHz: 3
Guest Network Connection Time Limit
Mã hóa mạng Guest :Open system, WPA/WPA2/WPA3 Personal
|
|
|
VPN |
Instant Guard
VPN Client L2TP
VPN Client Open VPN
VPN Client PPTP
VPN Client WireGuard
VPN Server IPSec
VPN Server Open VPN
VPN Server PPTP
VPN Server WireGuard
VPN Fusion
|
|
|
Kiểm soát lưu lượng |
Adaptive QoS Giám sát băng thông Giới hạn băng thông Tinh chỉnh giới hạn băng thông tối đa :32 QoS truyền thống Giám sát lưu lượng Giám sát lưu lượng thời gian thực Giám sát lưu lượng có dây Giám sát lưu lượng không dây Bộ phân tích lưu lượng truy cập Phân tích lưu lượng theo thời gian :Daily, Weekly, Monthly Lịch sử trang web |
|
|
WAN |
• IPSec
• Static IP • Automatic IP • L2TP • PPTP • PPPoE Internet Connection Type :, Dual WAN, 3G / 4G LTE dongle, Port forwarding, Quy tắc chuyển tiếp cổng tối đa :64, Port triggering, Tối đa các quy tắc kích hoạt :32, DMZ, DDNS, • PPPoE Relay • SIP Pass-Through • H.323 Pass-Through • RTSP Pass-Through • IPSec Pass-Through • L2TP Pass-Through • PPTP Pass-Through |
|
|
Mạng LAN |
DHCP Server
IGMP Snooping
IPTV
Manually Assign IP Address
Quy tắc cài đặt địa chỉ IP tối đa theo cách thủ công :64, Wake on LAN (WOL)
|
|
|
Không dây |
MU-MIMO, UTF-8 SSID, WiFi MAC Address Filter, Tối đa bộ lọc MAC :64, Wireless Scheduler, Airtime Fairness, RADIUS Client, Universal Beamforming
|
|
|
Ứng dụng USB |
4G / 5G Auto Mobile Tethering, • ext4
• ext3 • ext2 • vFAT • NTFS • HFS+ File System :, Safely Remove Disk, Download Master, Media Server, Time Machine, Samba Server, FTP Server, Shared Folder Privileges |
|
|
Giao diện người dùng |
WEB: ASUSWRT
APP: ASUS Router APP
|
|
|
Quản trị |
Sao lưu và khôi phục cấu hình
Công cụ chẩn đoán Hệ thống phản hồi Nhật ký hệ thống Thông báo kết nối thiết bị mới Captcha Đăng nhập Chẩn đoán kết nối Tự động cập nhật Firmware |
|
Trong hộp có gì?
- Bộ định tuyến RT-BE58U
- Cáp RJ-45
- Bộ chuyển đổi điện
- Hướng dẫn bắt đầu nhanh
- Thẻ bảo hành
Router Wi-Fi 7 ASUS RT-BE58U BE3600
